ERYTHROMYCIN 500MG
Giá bán: Liên hệ
 
Giao hàng nhanh chóng
Ship cod toàn quốc
An toàn thực phẩm
100% chứng nhận an toàn thực phẩm
Số lượng:
Sản phẩm này hiện không còn hàng

MÔ TẢ SẢN PHẨM:

QUY CÁCH:

Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim.

THÀNH PHẦN:

Mỗi viên nén bao phim chứa:

  • Thành phần dược chất:  Erythromycin stearat ………………………….. 693,5 mg

                                                     (Tương ứng với 500 mg Erythromycin)

  • Thành phần tá dược:  Avicel PH101, PVP. K30, Natri starch glycolat, Talc, Magnesi stearat, HPMC 2910, PEG 6000, Dầu Thầu dầu, Titan dioxyd, Erythrosin.

DẠNG BÀO CHẾ: Viên nén tròn bao đường màu xanh

CHỈ ĐỊNH:

Các trường hợp nhiễm khuẩn: Tai mũi họng, đường hô hấp trên, viêm ruột, da và mô mềm, răng miệng, tiết niệu – sinh dục. 
Dự phòng dài hạn thấp khớp cấp thay thế cho penicillin.

CÁCH DÙNG, LIỀU DÙNG:

Cách dùng:  Dùng theo đường uống. Nên uống xa bữa ăn (phải uống trước khi ăn ít nhất 1 giờ và sau khi ăn ít nhất 2 giờ).
Liều dùng: 
- Người lớn: 2 - 4 viên/ngày, chia làm 2 - 4 lần. Khi nhiễm khuẩn nặng có thể tăng 8 viên/ngày, chia làm nhiều lần.
- Trẻ em: 30 – 50 mg/kg cân nặng/ngày, chia làm nhiều lần. Liều có thể tăng gấp đôi trong trường hợp nhiễm khuẩn nặng.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH:

-Quá mẫn với erythromycin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Người bệnh trước đây đã dùng erythromycin mà có rối loạn về gan. Người bệnh có tiền sử bị điếc.
- Người bệnh rối loạn chuyển hóa porphyrin cấp.
- Không được phối hợp với terfenadin, đặc biệt trong trường hợp người bệnh có bệnh tim, loạn nhịp, nhịp tim         chậm, khoảng Q - T kéo dài, tim thiếu máu cục bộ, hoặc người bệnh có rối loạn điện giải.

CẢNH BÁO VÀ THẬN TRỌNG:

- Người bệnh đang có bệnh gan hoặc suy gan.
- Người bệnh loạn nhịp và có các bệnh khác về tim.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN (ADR):

- Erythromycin, muối và ester của thuốc thường dung nạp tốt và hiếm có các phản ứng không mong muốn nặng. 
- Thường gặp: Đau bụng, nôn mữa, tiêu chảy, ngoại ban.
- Ít gặp: Nổi mề đay.
- Hiếm gặp: Phản ứng phản vệ, loạn nhịp tim, transaminase tăng, bilirubin huyết thanh tăng, ứ mật trong gan, điếc có phục hồi.

Lưu ý: Để xa tầm tay trẻ em. Đọc kỹ tờ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Bảo quản   : Bảo quản nơi khô mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30oC
Hạn dùng   : 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Tiêu chuẩn chất lượng   : DĐVN V.